Hình nền cho piquing
BeDict Logo

piquing

/ˈpiːkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tự ái, xúc phạm, làm phật lòng.

Ví dụ :

Việc bị bỏ qua không được thăng chức, dù cô ấy đã làm việc rất chăm chỉ, đang khơi dậy sự tức giận và bực bội trong lòng cô ấy.