

slighting
/ˈslaɪtɪŋ/
verb

verb

verb
Khinh miệt, coi thường, xao nhãng.

verb
Xem thường, coi nhẹ.

verb
Phá hủy, triệt hạ, làm mất khả năng phòng thủ.
Sau khi chiến tranh kết thúc, quân đội bắt đầu phá hủy pháo đài cũ bằng cách tháo dỡ tường thành và lấp hào, để nó không bao giờ có thể được sử dụng cho mục đích phòng thủ nữa.



noun



noun
San bằng, phá hủy.

adjective
