Hình nền cho slighting
BeDict Logo

slighting

/ˈslaɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xem thường, coi nhẹ.

Ví dụ :

Cô ấy cảm thấy sếp đang xem thường những đóng góp của mình vì không bao giờ công nhận sự chăm chỉ của cô ấy trong các cuộc họp nhóm.
verb

Khinh miệt, coi thường, xao nhãng.

Ví dụ :

Ông quản lý bị tố cáo là đã coi thường những nhân viên trẻ tuổi bằng cách chỉ giao việc quan trọng cho bạn bè của mình.
verb

Phá hủy, triệt hạ, làm mất khả năng phòng thủ.

Ví dụ :

Sau khi chiến tranh kết thúc, quân đội bắt đầu phá hủy pháo đài cũ bằng cách tháo dỡ tường thành và lấp hào, để nó không bao giờ có thể được sử dụng cho mục đích phòng thủ nữa.
adjective

Khinh miệt, coi thường.

In the manner of a slight; belittling, deprecative

Ví dụ :

Giọng điệu hơi bề trên và những lời nhận xét coi thường của cô ấy cho thấy rõ là cô ấy không đánh giá cao ý tưởng của tôi trong cuộc họp.