Hình nền cho polypeptide
BeDict Logo

polypeptide

/ˌpɑliˈpɛptaɪd/ /ˌpɒlɪˈpɛptaɪd/

Định nghĩa

noun

Polypeptide: Polypeptide.

Ví dụ :

Protein trong thịt nguội bạn ăn trưa được tạo thành từ một chuỗi dài các axit amin liên kết với nhau, tạo thành một polypeptide, hay còn gọi là chuỗi các axit amin liên kết bằng liên kết peptide.
noun

Ví dụ :

Người trợ lý phòng thí nghiệm cẩn thận phân tích mẫu để xác định trình tự các amino acid trong polypeptide (một loại protein nhỏ).