Hình nền cho polyvalent
BeDict Logo

polyvalent

/ˌpɑlivˈveɪlənt/ /ˌpɒlivˈveɪlənt/

Định nghĩa

adjective

Đa năng, đa trị, nhiều mặt.

Ví dụ :

Dao đa năng Thụy Sĩ là một dụng cụ đa năng, cung cấp nhiều chức năng khác nhau từ cắt đến mở nắp chai.
adjective

Đa hóa trị, nhiều hóa trị.

Ví dụ :

Nhờ có kỹ năng đa dạng và chuyên sâu (có thể nói là "đa hóa trị" trong học tập) về toán, khoa học và lịch sử, cô học sinh này đã xuất sắc trong nhiều môn học.
adjective

Đa hóa trị, đa năng.

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho bé một loại vắc-xin đa hóa trị, có khả năng bảo vệ bé khỏi nhiều bệnh thường gặp ở trẻ em, như sởi, quai bị và rubella, chỉ trong một mũi tiêm.