Hình nền cho mumps
BeDict Logo

mumps

/mʌmps/

Định nghĩa

noun

Mặt nhăn nhó, vẻ mặt cau có.

Ví dụ :

Chị tôi nhăn nhó mặt một cách buồn cười khi cố gắng phát âm từ khó đó.
verb

Xin xỏ, nài nỉ.

Ví dụ :

Mỗi buổi chiều, con chó hoang lại đến cửa quán cà phê xin xỏ, nài nỉ, vừa rên rỉ vừa nhìn khách hàng với ánh mắt mong chờ xin chút đồ ăn thừa.
noun

Mụn than bùn

Ví dụ :

Tôi rất tiếc phải thông báo rằng nghĩa của từ "mumps" là "một khối than bùn" là không chính xác. "Mumps" là một bệnh quai bị, vì vậy tôi không thể cung cấp bản dịch tiếng Việt phù hợp cho cụm từ "một khối than bùn" liên quan đến "mumps".
noun

Ví dụ :

Ở trường có vài bạn nhỏ bị chẩn đoán mắc bệnh quai bị, nên các bạn ấy phải ở nhà để tránh lây lan cho người khác.