noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt nhăn nhó, vẻ mặt cau có. A grimace. Ví dụ : "My sister made a funny mumps as she tried to pronounce the difficult word. " Chị tôi nhăn nhó mặt một cách buồn cười khi cố gắng phát âm từ khó đó. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩm bẩm, nói không rõ. To mumble, speak unclearly. Ví dụ : "The student was mumbling to himself in class, making it hard to hear what he was saying. " Trong lớp, bạn học sinh đó cứ lẩm bẩm một mình, khiến mọi người khó nghe bạn ấy nói gì. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mím môi, lầm bầm. To move the lips with the mouth closed; to mumble, as in sulkiness. Ví dụ : "After being told he couldn't go to the party, the little boy sat in the corner and mumped to himself. " Sau khi bị nói là không được đi dự tiệc, cậu bé ngồi trong góc và mím môi lầm bầm một mình. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin xỏ, nài nỉ. To beg, especially if using a repeated phrase. Ví dụ : "The stray dog would mumps at the cafe door every afternoon, whimpering and looking hopefully at the customers for scraps of food. " Mỗi buổi chiều, con chó hoang lại đến cửa quán cà phê xin xỏ, nài nỉ, vừa rên rỉ vừa nhìn khách hàng với ánh mắt mong chờ xin chút đồ ăn thừa. demand communication language phrase action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, bòn rút, chèn ép. To deprive of (something) by cheating; to impose upon. Ví dụ : "The salesman mumped the elderly woman out of her life savings by promising her high returns on her investment. " Tên bán hàng đó đã lừa đảo và bòn rút hết tiền tiết kiệm cả đời của bà cụ bằng cách hứa hẹn lợi nhuận cao từ việc đầu tư. business economy value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn gian, lừa đảo, giả ăn xin. To cheat; to deceive; to play the beggar. Ví dụ : "He mumped about his need for more money, hoping to get a free lunch. " Anh ta giả bộ than nghèo kể khổ là cần thêm tiền, mong được ăn trưa miễn phí. character action business economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hờn dỗi, hờn, dỗi. To be sullen or sulky. Ví dụ : "After losing the game, the boy mumped about, refusing to talk to anyone. " Sau khi thua trận, thằng bé hờn dỗi, không chịu nói chuyện với ai cả. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặm, nhấm nháp. To nibble. Ví dụ : "The baby mumps at the cracker, only taking tiny bites. " Em bé gặm bánh quy giòn, chỉ nhấm nháp từng miếng nhỏ xíu. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụn than bùn A cube of peat. Ví dụ : "The farmer stacked the mumps neatly by the shed, ready to burn them for fuel in the winter. " Tôi rất tiếc phải thông báo rằng nghĩa của từ "mumps" là "một khối than bùn" là không chính xác. "Mumps" là một bệnh quai bị, vì vậy tôi không thể cung cấp bản dịch tiếng Việt phù hợp cho cụm từ "một khối than bùn" liên quan đến "mumps". fuel material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quai bị. A contagious disease caused by the Mumps virus of the genus Rubulavirus, mostly occurring in childhood, which causes swelling of glands in the face and neck. Ví dụ : "Several children at school were diagnosed with mumps, so they had to stay home to prevent it from spreading. " Ở trường có vài bạn nhỏ bị chẩn đoán mắc bệnh quai bị, nên các bạn ấy phải ở nhà để tránh lây lan cho người khác. disease medicine virus body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ U sầu, ủ rũ. A gloomy or sullen silence. Ví dụ : "The mumps in the classroom was palpable; no one spoke a word. " Sự ủ rũ bao trùm cả lớp học, ai nấy đều im thin thít. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc