Hình nền cho multivalent
BeDict Logo

multivalent

/ˌmʌltɪˈveɪlənt/ /ˌmʌltiˈveɪlənt/

Định nghĩa

noun

Đa trị nhiễm sắc thể.

Any multivalent chromosome.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã nghiên cứu các đa trị nhiễm sắc thể trong mẫu thí nghiệm.
adjective

Ví dụ :

Trong quá trình giảm phân ở tế bào thực vật, cấu trúc nhiễm sắc thể đa hóa trị, với nhiều hơn hai nhiễm sắc thể tương đồng kết hợp với nhau, đã gây khó khăn cho việc phân tách đúng cách vật chất di truyền.
adjective

Ví dụ :

Vắc-xin cúm mới này được thiết kế để có tính đa hóa trị, nghĩa là nó có thể gắn kết và vô hiệu hóa nhiều chủng virus cúm khác nhau cùng một lúc.
adjective

Đa trị, đa năng.

Ví dụ :

"The word "run" is multivalent because it can act as a verb (I run every day) or a noun (He scored a good run in the game). "
Từ "run" là đa trị/đa năng vì nó có thể đóng vai trò là động từ ("Tôi chạy mỗi ngày") hoặc danh từ ("Anh ấy đã có một lượt chạy tốt trong trận đấu").
adjective

Đa năng, đa giá trị.

Ví dụ :

Một nền giáo dục tốt là đa năng, mang lại giá trị không chỉ trong việc tìm kiếm việc làm mà còn làm phong phú đời sống cá nhân và đóng góp cho xã hội.
adjective

Đa nghĩa, nhiều nghĩa.

Ví dụ :

Biểu tượng mặt cười đơn giản lại đa nghĩa một cách đáng ngạc nhiên, vì nó có thể diễn tả sự vui vẻ, sự mỉa mai, hoặc thậm chí là sự công kích thụ động tùy thuộc vào ngữ cảnh và người gửi.