Hình nền cho valencies
BeDict Logo

valencies

/ˈveɪlənˌsiz/ /ˈveɪlənsiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bản đồ hệ thống tàu điện ngầm thể hiện hóa trị của mỗi nhà ga, cho biết có bao nhiêu tuyến tàu kết nối với điểm dừng đó.
noun

Hóa trị, khả năng kết hợp.

Ví dụ :

Cô giáo giải thích rằng các động từ khác nhau có "hóa trị" khác nhau, hay nói cách khác, khả năng kết hợp với các thành phần khác nhau là khác nhau, ví dụ như động từ "ngủ" chỉ cần một thành phần (người ngủ), trong khi các động từ khác như "cho" cần đến hai hoặc ba thành phần (người cho, người nhận, và vật được cho).