Hình nền cho ponding
BeDict Logo

ponding

/ˈpɒndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đắp đập, ngăn dòng, tích nước.

Ví dụ :

Đội xây dựng đang đắp đập, ngăn nước mưa lại sau một hàng rào tạm thời để tránh cho nước tràn vào công trường.
noun

Ví dụ :

Tình trạng ứ đọng nước trong bãi đỗ xe của trường quá tệ, đến tận ba ngày sau khi mưa tạnh mà vẫn còn những vũng nước lớn.