BeDict Logo

speculative

/ˈspɛkjuləˌtɪv/
Hình ảnh minh họa cho speculative: Mang tính suy đoán, phỏng đoán.
 - Image 1
speculative: Mang tính suy đoán, phỏng đoán.
 - Thumbnail 1
speculative: Mang tính suy đoán, phỏng đoán.
 - Thumbnail 2
speculative: Mang tính suy đoán, phỏng đoán.
 - Thumbnail 3
adjective

Mang tính suy đoán, phỏng đoán.

Những tuyên bố trong bài báo về mức lương của vị CEO mới chỉ mang tính suy đoán, chủ yếu dựa vào tin đồn chứ không có số liệu thực tế nào cả.

Hình ảnh minh họa cho speculative: Có tính đầu cơ, mang tính đầu cơ.
 - Image 1
speculative: Có tính đầu cơ, mang tính đầu cơ.
 - Thumbnail 1
speculative: Có tính đầu cơ, mang tính đầu cơ.
 - Thumbnail 2
adjective

Có tính đầu cơ, mang tính đầu cơ.

Đầu tư vào loại tiền điện tử mới đó được coi là một vụ đầu tư mang tính đầu cơ cao vì nó rủi ro lớn và giá trị tương lai không chắc chắn.