Hình nền cho speculative
BeDict Logo

speculative

/ˈspɛkjuləˌtɪv/

Định nghĩa

adjective

Mang tính suy đoán, phỏng đoán.

Ví dụ :

Những tuyên bố trong bài báo về mức lương của vị CEO mới chỉ mang tính suy đoán, chủ yếu dựa vào tin đồn chứ không có số liệu thực tế nào cả.
adjective

Tính đầu cơ, mạo hiểm.

Ví dụ :

Đầu tư vào công ty khởi nghiệp công nghệ mới đó là một vụ đầu tư mang tính đầu cơ và mạo hiểm cao, vì nó có thể giúp bạn giàu có hoặc mất trắng.
adjective

Có tính đầu cơ, mang tính đầu cơ.

Ví dụ :

Đầu tư vào loại tiền điện tử mới đó được coi là một vụ đầu tư mang tính đầu cơ cao vì nó rủi ro lớn và giá trị tương lai không chắc chắn.