BeDict Logo

positivism

/ˈpɒzɪtɪvˌɪzm/ /ˈpɑzɪtɪvˌɪzm/
Hình ảnh minh họa cho positivism: Chủ nghĩa позитивизм, thực chứng luận.
noun

Vì nhà nghiên cứu quá tin vào chủ nghĩa позитивизм/thực chứng luận, cô ấy chỉ xem xét dữ liệu thu thập được qua các thí nghiệm có kiểm soát và phân tích thống kê chặt chẽ, bỏ qua các bằng chứng giai thoại vì cho rằng chúng không đáng tin cậy.

Hình ảnh minh họa cho positivism: Chủ nghĩa thực chứng pháp lý.
noun

Giáo sư giải thích rằng chủ nghĩa thực chứng pháp lý tập trung vào việc luật là gì, bất kể nó có đúng hay sai về mặt đạo đức.