BeDict Logo

potentials

/pəˈtɛnʃəlz/ /poʊˈtɛnʃəlz/
Hình ảnh minh họa cho potentials: Thế năng hấp dẫn.
noun

Nhà khoa học đã tính toán thế năng hấp dẫn của hai hành tinh để dự đoán quỹ đạo của chúng.

Hình ảnh minh họa cho potentials: Tiềm năng, khả năng, thế mạnh.
noun

Học hành chăm chỉ đã mở ra nhiều triển vọng mới cho sự nghiệp tương lai của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho potentials: Khả năng, tiềm năng.
noun

Quyển sách giáo khoa ngữ pháp dành cả một chương để khám phá những sắc thái và các loại cấu trúc diễn đạt khả năng khác nhau được dùng để thể hiện sự có thể xảy ra trong ngôn ngữ.