Hình nền cho premised
BeDict Logo

premised

/ˈprɛmaɪzd/ /ˈprɛmɪst/

Định nghĩa

verb

Dựa trên, đặt trên cơ sở, tiền đề.

Ví dụ :

Luận điểm của tôi về việc tăng thời gian ra chơi dựa trên cơ sở là trẻ em cần hoạt động thể chất nhiều hơn.
verb

Ví dụ :

Cô giáo đặt tiền đề cho bài giảng về biến đổi khí hậu bằng cách ôn lại vắn tắt những nguyên tắc khoa học cơ bản.