BeDict Logo

premised

/ˈprɛmaɪzd/ /ˈprɛmɪst/
Hình ảnh minh họa cho premised: Đặt tiền đề, nêu tiền đề.
verb

Cô giáo đặt tiền đề cho bài giảng về biến đổi khí hậu bằng cách ôn lại vắn tắt những nguyên tắc khoa học cơ bản.