noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ép, máy ép. A person or device that presses or squeezes. Ví dụ : "Visiting a traditional vineyard, we watched the grape pressers treading the grapes underfoot." Khi đến thăm một vườn nho truyền thống, chúng tôi đã xem những người ép nho giẫm nho bằng chân. person device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bắt lính, kẻ bắt lính. A member of a press-gang, who forces others into service. Ví dụ : "During the 18th century, a presser from the British navy roamed the docks, looking for men to force into naval service. " Vào thế kỷ 18, một kẻ bắt lính của hải quân Anh thường lảng vảng ở các bến tàu, tìm kiếm đàn ông để ép buộc vào phục vụ trong hải quân. military nautical job history person law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủi đồ, bàn ủi. A person or device that removes wrinkles, usually from clothing. Ví dụ : "My grandmother used her old presser to smooth out the wrinkles in my favorite shirt. " Bà tôi dùng cái bàn ủi cũ của bà để ủi phẳng những nếp nhăn trên chiếc áo yêu thích của tôi. device machine job wear work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông cáo báo chí. A press release. Ví dụ : "The company sent out a presser announcing the new product launch. " Công ty đã gửi thông cáo báo chí thông báo về việc ra mắt sản phẩm mới. media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họp báo, cuộc họp báo. A press conference or press briefing. Ví dụ : "The school held a presser to announce the new mascot. " Trường đã tổ chức một cuộc họp báo để công bố linh vật mới. media politics government communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc