BeDict Logo

presser

/ˈpɹɛsə(ɹ)/
noun

Người bắt lính, kẻ bắt lính.

Ví dụ:

Vào thế kỷ 18, một kẻ bắt lính của hải quân Anh thường lảng vảng ở các bến tàu, tìm kiếm đàn ông để ép buộc vào phục vụ trong hải quân.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

"My grandmother taught me how to bake cookies when I was a child. "

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "squeezes" - Sự chen chúc, Chỗ chật hẹp.
/ˈskwiːzɪz/ /ˈskwiːzəs/

Sự chen chúc, Chỗ chật hẹp.

"Despite the squeezes in the subway car during rush hour, I managed to find a handrail. "

Dù cho sự chen chúc trong toa tàu điện ngầm giờ cao điểm, tôi vẫn cố gắng tìm được một cái tay vịn.

Hình ảnh minh họa cho từ "announcing" - Thông báo, loan báo, công bố.
/əˈnaʊnsɪŋ/

Thông báo, loan báo, công bố.

"The teacher is announcing the winners of the science fair. "

Cô giáo đang công bố những người chiến thắng của hội chợ khoa học.

Hình ảnh minh họa cho từ "underfoot" - Khoang chứa đồ dưới sàn thuyền.
/ʌndəˈfʊt/ /ʌndɚˈfʊt/

Khoang chứa đồ dưới sàn thuyền.

"The captain lifted the hatch, revealing the underfoot, which was filled with spare ropes and life jackets. "

Thuyền trưởng nhấc nắp hầm lên, để lộ khoang chứa đồ dưới sàn thuyền, nơi chứa đầy dây thừng dự phòng và áo phao.

Hình ảnh minh họa cho từ "treading" - Giẫm, dẫm lên, bước lên.
/ˈtɹɛdɪŋ/

Giẫm, dẫm lên, bước lên.

"The children were treading on the fallen leaves, enjoying the crunching sound. "

Bọn trẻ đang giẫm lên những chiếc lá rụng, thích thú với tiếng lá kêu răng rắc.

Hình ảnh minh họa cho từ "pressers" - Người ép, máy ép.
/ˈpresərz/

Người ép, máy ép.

Khi tham quan một vườn nho truyền thống, chúng tôi đã xem những người ép nho dẫm chân lên những trái nho để lấy nước.

Hình ảnh minh họa cho từ "wrinkles" - Nếp nhăn, vết nhăn.
/ˈrɪŋkəlz/

Nếp nhăn, vết nhăn.

"The old photograph had wrinkles from being folded for many years. "

Bức ảnh cũ có nhiều nếp nhăn vì bị gấp lại trong nhiều năm.

Hình ảnh minh họa cho từ "traditional" - Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
/tɹəˈdɪʃnəl/

Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.

"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "

Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "clothing" - Mặc quần áo, cung cấp quần áo.
/ˈkləʊðɪŋ/ /ˈkloʊðɪŋ/

Mặc quần áo, cung cấp quần áo.

"to feed and clothe a family; to clothe oneself extravagantly"

Nuôi sống và cung cấp quần áo cho gia đình; ăn mặc cho bản thân một cách xa hoa.

Hình ảnh minh họa cho từ "visiting" - Thăm nom, thăm hỏi.
/ˈvɪzɪtɪŋ/

Thăm nom, thăm hỏi.

""For months, she was visiting her elderly neighbor, bringing meals and offering company as he recovered from surgery." "

Trong nhiều tháng, cô ấy thường xuyên đến thăm nom ông hàng xóm lớn tuổi, mang cơm và bầu bạn với ông khi ông hồi phục sau ca phẫu thuật.

Hình ảnh minh họa cho từ "conference" - Hội nghị, cuộc họp, bàn thảo.
/ˈkɒn.fə.ɹəns/ /ˈkɑn.fə.ɹəns/

Hội nghị, cuộc họp, bàn thảo.

"The family held a conference to discuss their summer vacation plans. "

Cả gia đình đã tổ chức một cuộc bàn thảo nghiêm túc để thảo luận về kế hoạch cho kỳ nghỉ hè.

Hình ảnh minh họa cho từ "vineyard" - Vườn nho.
/ˈvɪn.jɚd/

Vườn nho.

"The farmer carefully tended his vineyard, hoping to harvest a good crop of grapes for the local winery. "

Người nông dân chăm sóc cẩn thận vườn nho của mình, hy vọng thu hoạch được một vụ nho bội thu để cung cấp cho nhà máy rượu vang địa phương.