BeDict Logo

squeezes

/ˈskwiːzɪz/ /ˈskwiːzəs/
Hình ảnh minh họa cho squeezes: Tiền bôi trơn, tiền lót tay, hoa hồng.
noun

Tiền bôi trơn, tiền lót tay, hoa hồng.

Dự án mới của công ty bị chậm trễ đáng kể vì các quan chức chính phủ liên tục đòi "tiền bôi trơn".

Hình ảnh minh họa cho squeezes: Dồn vào thế khó, Bóp chẹt.
verb

Dồn vào thế khó, Bóp chẹt.

Số lượng học bổng hạn chế năm nay dồn nhiều sinh viên cần hỗ trợ tài chính vào thế khó, buộc họ phải lựa chọn giữa việc vay nợ lớn hoặc trì hoãn việc học.