Hình nền cho squeezes
BeDict Logo

squeezes

/ˈskwiːzɪz/ /ˈskwiːzəs/

Định nghĩa

noun

Sự chen chúc, Chỗ chật hẹp.

A close or tight fit.

Ví dụ :

Dù cho sự chen chúc trong toa tàu điện ngầm giờ cao điểm, tôi vẫn cố gắng tìm được một cái tay vịn.
noun

Rượu lậu tự pha, đồ uống có cồn tự chế.

Ví dụ :

Người pha chế đã trộn nước ép trái cây với rượu lậu tự pha, tạo ra một loại cocktail tự chế độc đáo.
noun

Tiền bôi trơn, tiền lót tay, hoa hồng.

Ví dụ :

Dự án mới của công ty bị chậm trễ đáng kể vì các quan chức chính phủ liên tục đòi "tiền bôi trơn".
verb

Dồn vào thế khó, Bóp chẹt.

Ví dụ :

Số lượng học bổng hạn chế năm nay dồn nhiều sinh viên cần hỗ trợ tài chính vào thế khó, buộc họ phải lựa chọn giữa việc vay nợ lớn hoặc trì hoãn việc học.