Hình nền cho pressers
BeDict Logo

pressers

/ˈpresərz/

Định nghĩa

noun

Người ép, máy ép.

Ví dụ :

Khi tham quan một vườn nho truyền thống, chúng tôi đã xem những người ép nho dẫm chân lên những trái nho để lấy nước.
noun

Người bắt lính, kẻ bắt lính.

Ví dụ :

Vào thời kỳ tuyển quân cho hải quân ngày xưa, những kẻ bắt lính thường lảng vảng ở các bến tàu, bắt giữ những người đàn ông không ngờ tới và ép họ phải trở thành thủy thủ.