noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ép, máy ép. A person or device that presses or squeezes. Ví dụ : "Visiting a traditional vineyard, we watched the grape pressers treading the grapes underfoot." Khi tham quan một vườn nho truyền thống, chúng tôi đã xem những người ép nho dẫm chân lên những trái nho để lấy nước. machine device job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bắt lính, kẻ bắt lính. A member of a press-gang, who forces others into service. Ví dụ : "During the olden days of naval recruitment, pressers would roam the docks, seizing unsuspecting men and forcing them to become sailors. " Vào thời kỳ tuyển quân cho hải quân ngày xưa, những kẻ bắt lính thường lảng vảng ở các bến tàu, bắt giữ những người đàn ông không ngờ tới và ép họ phải trở thành thủy thủ. military job nautical person history war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủi đồ, bàn ủi. A person or device that removes wrinkles, usually from clothing. Ví dụ : "My grandmother uses a special presser to smooth out the wrinkles in her favorite dress before she wears it to church. " Trước khi đi lễ nhà thờ, bà tôi thường dùng bàn ủi đặc biệt để ủi phẳng các nếp nhăn trên chiếc váy yêu thích của bà. person device wear machine job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông cáo báo chí. A press release. Ví dụ : "The school sent out pressers announcing the new sports schedule. " Trường đã gửi thông cáo báo chí thông báo lịch thi đấu thể thao mới. media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họp báo. A press conference or press briefing. Ví dụ : "The school held pressers to inform the public about the new safety measures. " Trường đã tổ chức các cuộc họp báo để thông báo cho công chúng về các biện pháp an toàn mới. media politics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc