Hình nền cho prologue
BeDict Logo

prologue

/ˈpɹəʊlɒɡ/ /ˈpɹoʊlɑɡ/

Định nghĩa

noun

Lời tựa, đoạn mở đầu.

Ví dụ :

Cuốn sách bắt đầu với một đoạn mở đầu, kể về tuổi thơ của nhân vật chính, và giới thiệu bối cảnh cho phần còn lại của câu chuyện.
noun

Đoạn đầu, đoạn mở đầu (của chương trình).

Ví dụ :

Đoạn mở đầu của chương trình máy tính đã tải các trình điều khiển cần thiết trước khi bắt đầu phân tích dữ liệu.
noun

Màn dạo đầu, vòng đua mở màn.

Ví dụ :

Người đua xe đạp có thời gian nhanh nhất trong màn dạo đầu sẽ mặc áo vàng trong chặng đua đầu tiên của cuộc đua ngày mai.