Hình nền cho quadrats
BeDict Logo

quadrats

/ˈkwɒdræts/ /ˈkwɑːdræts/

Định nghĩa

noun

Ô vuông nghiên cứu thực vật, ô mẫu.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã sử dụng nhiều ô vuông nghiên cứu thực vật (hay ô mẫu) để đếm các loại cây khác nhau trên đồng cỏ.
noun

Ví dụ :

Nhà Ai Cập học cẩn thận phân tích dòng chữ khắc, chú ý cách các chữ tượng hình được sắp xếp gọn gàng trong từng khung ô vuông trên phiến đá.