noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốn tách espresso. Four shots of espresso. Ví dụ : ""I need a quad in my latte this morning to help me stay awake during my long study session." " Sáng nay tôi cần bốn tách espresso trong ly latte để tỉnh táo suốt buổi học dài. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải đấu vòng tròn bốn người. A kind of round-robin tournament between four players, where each participant plays every other participant once. Ví dụ : "The school chess club held a quad tournament to determine the best player. " Câu lạc bộ cờ vua của trường đã tổ chức một giải đấu vòng tròn bốn người (quad) để tìm ra kỳ thủ giỏi nhất. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh điển hợp nhất. The Bible, Book of Mormon, Doctrine and Covenants, and Pearl of Great Price bound in a single volume. Ví dụ : "My grandfather keeps his well-worn quad on the table next to his favorite chair. " Ông tôi luôn để cuốn "kinh điển hợp nhất" đã sờn cũ trên bàn cạnh chiếc ghế yêu thích của ông. religion theology literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp phích quảng cáo phim, áp phích cỡ lớn. A poster, measuring forty by thirty inches, advertising a cinematic film release. Ví dụ : "The cinema manager carefully hung the new quad for the latest superhero movie in the lobby. " Người quản lý rạp cẩn thận treo tấm áp phích cỡ lớn quảng cáo bộ phim siêu anh hùng mới nhất ở sảnh chờ. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp bốn. Having four shots of espresso. Ví dụ : "My friend ordered a quad espresso, wanting a very strong coffee. " Bạn tôi gọi một ly espresso gấp bốn, vì muốn uống cà phê thật đậm đặc. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân trong hình chữ nhật, sân tứ giác. A quadrangle (courtyard). Ví dụ : "The school's new addition includes a beautiful quad, perfect for students to relax and study. " Khu nhà mới xây của trường có một sân tứ giác rất đẹp, là nơi lý tưởng để học sinh thư giãn và học tập. architecture area building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tứ sinh. A quadruplet (infant). Ví dụ : "The Smiths' new quad arrived home a week ago. " Tứ sinh nhà Smith đã về nhà được một tuần rồi. family person human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tứ giác. A quadrilateral. Ví dụ : "The teacher asked us to draw a quad, any shape with four sides. " Cô giáo yêu cầu chúng tôi vẽ một hình tứ giác, bất kỳ hình nào có bốn cạnh. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ đùi trước. The quadriceps muscle. Ví dụ : "After leg day at the gym, my quad was so sore I could barely walk. " Sau buổi tập chân ở phòng gym, cơ đùi trước của tôi đau nhức đến nỗi tôi đi lại khó khăn. anatomy medicine body physiology organ human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bị liệt tứ chi. A quadriplegic person. Ví dụ : "My friend, a quad, is very strong and determined, despite his disability. " Bạn tôi, một người bị liệt tứ chi, rất mạnh mẽ và quyết tâm, dù anh ấy bị khuyết tật. medicine person condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bia quadrupel, bia thầy tu. A quadrupel beer. Ví dụ : "My grandfather enjoys a strong quad after dinner each evening. " Mỗi tối sau bữa ăn, ông tôi thích nhâm nhi một ly bia thầy tu đậm đà. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay bốn cánh, thiết bị bay bốn cánh. A quadcopter. Ví dụ : "My friend's son built a quad for his science project. " Con trai của bạn tôi tự chế một chiếc máy bay bốn cánh cho dự án khoa học của nó. technology vehicle electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tứ, bốn. Of or relating to quads. Ví dụ : "The college offered a special quad dormitory for students in the architecture program, meaning all the rooms were arranged around a central, open courtyard. " Trường đại học cung cấp một khu ký túc xá tứ giác đặc biệt cho sinh viên chương trình kiến trúc, nghĩa là tất cả các phòng được bố trí xung quanh một sân trong trung tâm, thoáng đãng. anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe địa hình bốn bánh. A quad bike (from quadricycle) Ví dụ : "My brother bought a new quad for riding around the farm. " Anh trai tôi vừa mua một chiếc xe địa hình bốn bánh mới để chạy loanh quanh trong trang trại. vehicle sport machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quad: Đơn vị quad, đơn vị năng lượng quad. Abbreviation of quadrillion BTU. (1015 BTU) Ví dụ : "The new power plant's capacity is measured in quads, meaning it can produce one quadrillion BTU of energy per hour. " Công suất của nhà máy điện mới được đo bằng đơn vị quad, có nghĩa là nó có thể sản xuất một triệu tỷ BTU năng lượng mỗi giờ. energy amount unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xe địa hình bốn bánh, lái xe địa hình bốn bánh. To ride a quad bike Ví dụ : "We plan to quad in the desert this weekend. " Cuối tuần này, chúng tôi dự định đi xe địa hình bốn bánh ở sa mạc. vehicle sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con kê. A blank metal block used to fill short lines of type. Ví dụ : "The printer operator used a quad to fill the space between the lines of the letterhead. " Người thợ in đã dùng con kê để lấp đầy khoảng trống giữa các dòng của tiêu đề thư. type writing material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói đùa, chuyện tiếu lâm của thợ in. A joke used to fill long days of setting type. Ví dụ : ""The old printer told me a silly quad to pass the time while he meticulously set each letter by hand." " Ông thợ in già kể cho tôi một câu chuyện tiếu lâm nhảm nhí để giết thời gian trong lúc cẩn thận xếp từng con chữ bằng tay. language writing word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lề, căn lề. (phototypesetting and digital typesetting) A keyboard command which aligns text with the left or right margin, or centred between them. In combination, as quad left, quad right or quad centre. Ví dụ : "To align the poem neatly, I used the "quad right" command. " Để căn chỉnh bài thơ cho ngay ngắn, tôi đã dùng lệnh "căn lề phải". technology computing writing type language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dãn dòng. To fill spaces in a line of type with quads. Also quad out. Ví dụ : "The typesetter had to quad the last line of the paragraph because it was too short. " Người thợ sắp chữ phải dãn dòng dòng cuối cùng của đoạn văn vì nó quá ngắn. type writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Căn lề, gióng lề. (phototypesetting and digital typesetting) To align text with the left or right margin, or centre it. Ví dụ : "The designer chose to quad the heading to the left margin for a cleaner look on the webpage. " Để trang web trông gọn gàng hơn, nhà thiết kế đã chọn căn lề trái cho tiêu đề. technology computing writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc