Hình nền cho reactances
BeDict Logo

reactances

/riˈæk.tən.sɪz/ /riˈæk.tænsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ sư cẩn thận tính toán điện kháng của các linh kiện trong mạch điện để đảm bảo dòng điện ổn định và ngăn ngừa hư hỏng cho thiết bị.
noun

Ví dụ :

Quy định mới về đồng phục nghiêm ngặt ở trường đã gây ra sự phản kháng mang tính cảm xúc từ các học sinh, những người cảm thấy phong cách cá nhân của mình bị kìm hãm.