BeDict Logo

reactances

/riˈæk.tən.sɪz/ /riˈæk.tænsɪz/
Hình ảnh minh họa cho reactances: Điện kháng
noun

Kỹ sư cẩn thận tính toán điện kháng của các linh kiện trong mạch điện để đảm bảo dòng điện ổn định và ngăn ngừa hư hỏng cho thiết bị.

Hình ảnh minh họa cho reactances: Điện kháng
 - Image 1
reactances: Điện kháng
 - Thumbnail 1
reactances: Điện kháng
 - Thumbnail 2
noun

Quy định mới về đồng phục nghiêm ngặt ở trường đã gây ra sự phản kháng mang tính cảm xúc từ các học sinh, những người cảm thấy phong cách cá nhân của mình bị kìm hãm.