Hình nền cho reamer
BeDict Logo

reamer

/ˈɹi.məɹ/

Định nghĩa

noun

Khoan doa, cái doa.

Ví dụ :

Thợ sửa ống nước đã dùng khoan doa để khoét rộng miệng ống, giúp cho phụ kiện mới vừa khít.
noun

Đồ đá, công cụ đá.

Ví dụ :

Trong quá trình khai quật khảo cổ, đội nghiên cứu cẩn thận lập danh mục cho từng đồ đá (công cụ đá) được tìm thấy, ghi chú kích thước và công dụng có thể có của nó trong việc tạo ra công cụ hoặc đồ trang sức.