noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoan doa, cái doa. A tool for boring a hole wider. Ví dụ : "The plumber used a reamer to make the pipe opening wider so the new fitting would fit. " Thợ sửa ống nước đã dùng khoan doa để khoét rộng miệng ống, giúp cho phụ kiện mới vừa khít. technical utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ vắt cam, đồ vắt cam. A device for rendering citrus juice. Ví dụ : "My grandmother always uses a reamer to squeeze fresh orange juice for breakfast. " Bà tôi luôn dùng đồ vắt cam để vắt nước cam tươi cho bữa sáng. utensil device food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoan nong tẩu, Dụng cụ làm sạch tẩu. A tool used to scrape carbon deposit from the bowl of a pipe. Ví dụ : "After enjoying his pipe, John used a reamer to clean out the burnt tobacco and carbon from the bowl. " Sau khi hút xong tẩu, John dùng một cái khoan nong tẩu để cạo sạch tàn thuốc cháy và cặn carbon trong lòng tẩu. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đá, công cụ đá. A Stone Age prehistoric lithic stone tool, used in archeology nomenclature. Ví dụ : "During the archeological dig, the team carefully cataloged each reamer found, noting its size and possible use in creating tools or ornaments. " Trong quá trình khai quật khảo cổ, đội nghiên cứu cẩn thận lập danh mục cho từng đồ đá (công cụ đá) được tìm thấy, ghi chú kích thước và công dụng có thể có của nó trong việc tạo ra công cụ hoặc đồ trang sức. archaeology utensil material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc