noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đá, công cụ bằng đá. A stone tool or projectile Ví dụ : "The archaeologist carefully brushed the dirt off the lithic, revealing its sharp edge. " Nhà khảo cổ cẩn thận phủi đất khỏi món đồ đá, làm lộ ra phần cạnh sắc nhọn của nó. archaeology material geology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc tan sỏi, thuốc làm tan sỏi bàng quang. A medicine that prevents stone in the bladder. Ví dụ : "My doctor prescribed a lithic to help prevent kidney stones from forming again. " Bác sĩ đã kê cho tôi một loại thuốc tan sỏi để giúp ngăn ngừa sỏi thận hình thành trở lại. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh đá, mảnh vụn đá. A lithic fragment: a piece of another rock eroded down to sand size. Ví dụ : "The geologist carefully examined the handful of lithics collected from the riverbed, hoping to determine their origin. " Nhà địa chất cẩn thận xem xét nắm mảnh vụn đá thu thập được từ lòng sông, hy vọng xác định được nguồn gốc của chúng. geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về đá, bằng đá. Relating to stone Ví dụ : "lithic architecture" Kiến trúc bằng đá. geology archaeology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về đá, bằng đá. Relating to rock Ví dụ : "The archaeologists found many lithic tools at the ancient campsite. " Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy nhiều công cụ bằng đá tại khu cắm trại cổ xưa. geology material archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về lithi. Relating to lithium Ví dụ : "The doctor ordered a blood test to check for any lithic imbalances affecting the patient's mood. " Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm máu để kiểm tra xem có bất kỳ sự mất cân bằng lithi nào ảnh hưởng đến tâm trạng của bệnh nhân hay không. element substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về sỏi, liên quan đến sỏi. Relating to the formation of uric acid concretions (stones) in the bladder and other parts of the body Ví dụ : "lithic diathesis" Thể tạng dễ tạo sỏi. medicine body disease physiology biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thời kỳ đồ đá cũ (của người bản địa châu Mỹ). (often capitalised) pertaining to Native American culture before circa 8,500 B.C.E. Ví dụ : "Archaeologists studying the site discovered Lithic tools, suggesting the area was inhabited by early Native Americans thousands of years ago. " Các nhà khảo cổ học nghiên cứu địa điểm đó đã phát hiện ra các công cụ thuộc thời kỳ đồ đá cũ của người bản địa châu Mỹ, cho thấy khu vực này có người bản địa sinh sống từ hàng ngàn năm trước. archaeology culture history age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc