Hình nền cho reaped
BeDict Logo

reaped

/ˈriːpt/

Định nghĩa

verb

Gặt, thu hoạch.

Ví dụ :

Người nông dân gặt lúa mì trên đồng, thu hoạch mùa màng.
verb

Thu hoạch, kết thúc (tiến trình con).

Ví dụ :

Cho đến khi một tiến trình con được kết thúc hoàn toàn và xóa khỏi bảng tiến trình (reaped), nó có thể vẫn được liệt kê trong bảng tiến trình dưới dạng tiến trình "zombie" hoặc tiến trình "đã chết".