noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đã khuất, người quá cố. The dead person (referred to). Ví dụ : "My grandfather, the defunct, is missed by everyone in the family. " Ông tôi, người đã khuất, được cả gia đình nhớ thương. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, Hủy bỏ, Làm cho không còn hiệu lực. To make defunct. Ví dụ : "The school board voted to defunct the outdated computer lab, replacing it with a modern technology center. " Hội đồng nhà trường đã bỏ phiếu bãi bỏ phòng máy tính cũ kỹ, thay thế nó bằng một trung tâm công nghệ hiện đại. organization business state government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã chết, không còn tồn tại. Deceased, dead. Ví dụ : "The old family dog, unfortunately, is defunct. " Thật không may, con chó già của gia đình đã chết rồi. being condition state past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không còn hiệu lực, không còn hoạt động. No longer in use, inactive. Ví dụ : "The old factory, now defunct, stands empty and silent, a reminder of the town's past. " Nhà máy cũ kỹ, giờ đã không còn hoạt động, đứng đó trống rỗng và im lìm, như một lời nhắc nhở về quá khứ của thị trấn. business history technology organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng hoạt động, chết, treo. Specifically, of a program: that has terminated but is still shown in the list of processes because the parent process that created it is still running and has not yet reaped it. See also zombie, zombie process. Ví dụ : "The computer program I used for my presentation is now defunct, even though it's still listed in the task manager. " Cái chương trình máy tính tôi dùng để làm bài thuyết trình giờ bị treo rồi, dù nó vẫn còn hiện trong trình quản lý tác vụ. computing technology process system technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không còn tồn tại, ngừng hoạt động. No longer in business or service. Ví dụ : "The old video store is defunct; it closed down last year. " Cửa hàng băng đĩa cũ kỹ kia đã không còn tồn tại nữa; nó đóng cửa năm ngoái rồi. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không còn được sử dụng, không còn được nói. (of a language) No longer spoken. Ví dụ : "Because no one speaks or learns it anymore, Cornish is considered a defunct language. " Vì không còn ai nói hay học nó nữa, tiếng Cornish được xem là một ngôn ngữ đã không còn được sử dụng. language linguistics history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc