verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái tổ hợp, tái cấu trúc. To combine again, especially to reassemble the parts of something previously taken apart in a different manner. Ví dụ : "After taking the engine apart, the mechanic spent hours carefully recombining all the parts. " Sau khi tháo rời động cơ, người thợ máy đã mất hàng giờ cẩn thận tái lắp ráp tất cả các bộ phận lại với nhau. process action part science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái tổ hợp, kết hợp lại. To undergo recombination. Ví dụ : "Sentence: The artist is recombining different pieces of fabric to create a new quilt pattern. " Người nghệ sĩ đang tái tổ hợp các mảnh vải khác nhau để tạo ra một mẫu chăn mới. biology biochemistry organism process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái tổ hợp, sự phối hợp lại vật chất di truyền. The exchanging of genetic material Ví dụ : "The recombining of DNA in the lab allowed scientists to create a new strain of bacteria. " Việc tái tổ hợp DNA trong phòng thí nghiệm đã cho phép các nhà khoa học tạo ra một chủng vi khuẩn mới. biology biochemistry organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái tổ hợp. That undergoes recombination Ví dụ : "The recombining DNA strands were carefully observed under the microscope. " Các sợi DNA đang tái tổ hợp được quan sát cẩn thận dưới kính hiển vi. biology biochemistry organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc