

recombination
/ˌriːkɒmbɪˈneɪʃən/ /ˌriːkəmbiˈneɪʃən/
noun

noun
Tái tổ hợp gen, sự tái tổ hợp di truyền.
Do tái tổ hợp gen, anh chị em ruột có thể có những sự kết hợp các đặc điểm khác nhau so với bố mẹ, ví dụ như một người có đôi mắt xanh của bố, còn người kia có mái tóc nâu của mẹ.


noun
