Hình nền cho recombination
BeDict Logo

recombination

/ˌriːkɒmbɪˈneɪʃən/ /ˌriːkəmbiˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tái tổ hợp, sự phối hợp lại.

Ví dụ :

Sau khi ban nhạc cũ tan rã, đã có sự tái tổ hợp của một số thành viên để thành lập một nhóm mới với phong cách khác.
noun

Tái tổ hợp gen, sự tái tổ hợp di truyền.

Ví dụ :

Do tái tổ hợp gen, anh chị em ruột có thể có những sự kết hợp các đặc điểm khác nhau so với bố mẹ, ví dụ như một người có đôi mắt xanh của bố, còn người kia có mái tóc nâu của mẹ.
noun

Ví dụ :

Thời kỳ tái tổ hợp đánh dấu một giai đoạn quan trọng trong vũ trụ sơ khai, khi vũ trụ cuối cùng trở nên trong suốt đối với ánh sáng.