Hình nền cho reeded
BeDict Logo

reeded

/ˈriːdɪd/ /riːdɪd/

Định nghĩa

adjective

Có lau sậy, um tùm lau sậy.

Ví dụ :

Mái nhà tranh lợp lau sậy của căn nhà gỗ cũ cách nhiệt rất tốt, giúp chống lại cái nóng mùa hè.