BeDict Logo

refugee

/ɹɛfjʊˈdʒiː/
Hình ảnh minh họa cho refugee: Người tị nạn, dân tị nạn.
 - Image 1
refugee: Người tị nạn, dân tị nạn.
 - Thumbnail 1
refugee: Người tị nạn, dân tị nạn.
 - Thumbnail 2
noun

Sau chiến tranh, rất nhiều người tị nạn đã rời bỏ quê hương và tìm kiếm sự an toàn ở các nước láng giềng.

Hình ảnh minh họa cho refugee: Người tị nạn, người lánh nạn.
 - Image 1
refugee: Người tị nạn, người lánh nạn.
 - Thumbnail 1
refugee: Người tị nạn, người lánh nạn.
 - Thumbnail 2
noun

Người tị nạn, người lánh nạn.

Sau trận cãi vã lớn với gia đình, cậu thiếu niên trở thành một "người tị nạn" khỏi chính ngôi nhà của mình, tìm đến nhà bạn để nương náu.