Hình nền cho refugee
BeDict Logo

refugee

/ɹɛfjʊˈdʒiː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau chiến tranh, rất nhiều người tị nạn đã rời bỏ quê hương và tìm kiếm sự an toàn ở các nước láng giềng.
noun

Người tị nạn, dân tị nạn.

Ví dụ :

"After fleeing the war, the young refugee was granted asylum in Canada. "
Sau khi chạy trốn khỏi chiến tranh, người tị nạn trẻ tuổi đó đã được Canada chấp nhận cho tị nạn.
noun

Người tị nạn, người lánh nạn.

Ví dụ :

Sau trận cãi vã lớn với gia đình, cậu thiếu niên trở thành một "người tị nạn" khỏi chính ngôi nhà của mình, tìm đến nhà bạn để nương náu.