Hình nền cho resurfacing
BeDict Logo

resurfacing

/ˌriːˈsɜːrfɪsɪŋ/ /ˌriːˈsɜrfəsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tái xuất hiện, nổi lại.

Ví dụ :

Sau ba năm nằm dưới nước, thi thể anh ấy cuối cùng cũng nổi lại.
verb

Trải lại, làm lại bề mặt, phục hồi bề mặt.

Ví dụ :

Máy zamboni là một loại máy lớn dùng để làm lại bề mặt băng ở sân trượt băng, giúp bề mặt băng trở nên láng mịn như kính cho người trượt băng.