BeDict Logo

resurfacing

/ˌriːˈsɜːrfɪsɪŋ/ /ˌriːˈsɜrfəsɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho resurfacing: Trải lại, làm lại bề mặt, phục hồi bề mặt.
 - Image 1
resurfacing: Trải lại, làm lại bề mặt, phục hồi bề mặt.
 - Thumbnail 1
resurfacing: Trải lại, làm lại bề mặt, phục hồi bề mặt.
 - Thumbnail 2
verb

Trải lại, làm lại bề mặt, phục hồi bề mặt.

Máy zamboni là một loại máy lớn dùng để làm lại bề mặt băng ở sân trượt băng, giúp bề mặt băng trở nên láng mịn như kính cho người trượt băng.