Hình nền cho skaters
BeDict Logo

skaters

/ˈskeɪtərz/

Định nghĩa

noun

Người trượt băng, vận động viên trượt băng.

Ví dụ :

Các vận động viên trượt băng đang luyện tập các bài biểu diễn của họ tại sân trượt băng.
noun

Dân trượt ván, người trượt ván.

Ví dụ :

Ông hiệu trưởng cau mày khi đám dân trượt ván với quần jean rách và dây xích ví tụ tập gần chỗ để xe đạp.
noun

Con cà cuống.

Ví dụ :

Mặt ao tĩnh lặng, và chúng tôi thấy những con cà cuống thoăn thoắt lướt đi trên mặt nước, tạo ra những gợn sóng li ti.