verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi lại, đáp trả, vặn lại. To say something sharp or witty in answer to a remark or accusation. Ví dụ : ""You're always late!" Mark said. "Well, you're always complaining!" she retorted. " "Anh lúc nào cũng trễ giờ!" Mark nói. "Thì anh lúc nào cũng cằn nhằn!" cô ấy vặn lại. communication language word statement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi lại, đáp trả, vặn lại. To make a remark which reverses an argument upon its originator; to return, as an argument, accusation, censure, or incivility. Ví dụ : "to retort the charge of vanity" Vặn lại lời buộc tội kiêu ngạo. communication language action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ quặt, uốn ngược. To bend or curve back. Ví dụ : "a retorted line" Một đường dây thép bị bẻ quặt lại. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp trả, phản bác, đối đáp. To throw back; to reverberate; to reflect. Ví dụ : ""I didn't break the vase!" she retorted, her voice echoing in the empty room. " "Tôi không làm vỡ bình hoa!" cô bé phản bác, giọng nói của cô vang vọng trong căn phòng trống. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nung trong bình cầu. To heat in a retort. Ví dụ : "The chemist retorted the solution to separate its components. " Nhà hóa học nung dung dịch trong bình cầu để tách các thành phần của nó. chemistry science technology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan xen, bện vào nhau. Interlaced Ví dụ : "The retorted threads of the tapestry created a complex and beautiful image. " Những sợi chỉ đan xen vào nhau trên tấm thảm đã tạo nên một hình ảnh phức tạp và tuyệt đẹp. structure material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc