Hình nền cho retorted
BeDict Logo

retorted

/ɹɪˈtɔːtɪd/ /ɹɪˈtɔɹtɪd/

Định nghĩa

verb

Cãi lại, đáp trả, vặn lại.

Ví dụ :

"Anh lúc nào cũng trễ giờ!" Mark nói. "Thì anh lúc nào cũng cằn nhằn!" cô ấy vặn lại.
verb

Bẻ quặt, uốn ngược.

Ví dụ :

"a retorted line"
Một đường dây thép bị bẻ quặt lại.