noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hồi, sự rút lại, sự thu lại. An act or instance of retracting. Ví dụ : "The newspaper issued a retraction after printing false information about the politician. " Tờ báo đã đăng một lời thu hồi sau khi đăng tải thông tin sai lệch về chính trị gia đó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rút lại, Sự thu hồi, Sự cải chính. A statement printed or broadcast in a public forum which effects the withdrawal of an earlier assertion, and which concedes that the earlier assertion was in error. Ví dụ : "After realizing his mistake, the student issued a retraction of his earlier claim about the project deadline. " Sau khi nhận ra sai lầm của mình, sinh viên đó đã đưa ra thông báo cải chính, rút lại tuyên bố trước đó về thời hạn của dự án. media statement communication law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút gọn, co rút. A continuous function from a topological space onto a subspace which is the identity on that subspace. Ví dụ : "The teacher demonstrated a retraction of the complex geometric shape, smoothly deforming it back to its simpler, rectangular base, which remained unchanged throughout the process. " Giáo viên đã trình bày sự co rút hình dạng hình học phức tạp, biến đổi nó một cách mượt mà trở về hình chữ nhật đơn giản ban đầu, hình dạng này không hề thay đổi trong suốt quá trình. math space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc