noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản chất, thực chất. The inherent nature of something. Ví dụ : "The quid of this new job is more responsibility, but also more pay. " Thực chất của công việc mới này là trách nhiệm cao hơn, nhưng bù lại lương cũng cao hơn. philosophy nature being character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phái, nhóm (thuộc đảng Democratic-Republican). A section of the Democratic-Republican Party between 1805 and 1811 (from tertium quid). Ví dụ : "During Jefferson's second term, a faction known as the "Quid" criticized his policies, arguing they deviated from true Republican principles. " Trong nhiệm kỳ thứ hai của Jefferson, một nhóm thuộc đảng Democratic-Republican, được gọi là "Quid", đã chỉ trích các chính sách của ông, cho rằng chúng đi chệch khỏi các nguyên tắc cộng hòa chân chính. politics history government state nation group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng Anh. A sovereign or guinea. Ví dụ : "He offered me five quid for helping him move some boxes. " Anh ta trả tôi năm bảng Anh để giúp anh ta chuyển mấy cái thùng. value economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng Anh, Đồng bảng Anh. Pound sterling. Ví dụ : ""That sandwich costs three quid." " Cái bánh mì kẹp đó giá ba bảng Anh. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng Anh (cũ). Pound (before the 1966 currency change) Ví dụ : "My grandfather told me about his first job, where he earned a pound, or quid, a week. " Ông tôi kể về công việc đầu tiên của ông, nơi ông kiếm được một bảng Anh, hay là "quid" (bảng Anh cũ), mỗi tuần. economy history finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng Anh. Pound, punt Ví dụ : "I need to borrow a quid for the bus fare. " Tôi cần mượn một bảng Anh để trả tiền vé xe buýt. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ơ-rô. Euro Ví dụ : "I need to borrow five quid for lunch. " Tôi cần mượn năm ơ-rô để ăn trưa. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi thuốc lá. A piece of chewing tobacco. Ví dụ : "My grandfather always had a bulge in his cheek from the quid of chewing tobacco he kept there. " Ông tôi lúc nào cũng có một cục phồng lên ở má vì ngậm mồi thuốc lá trong đó. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhai thuốc lá. The act of chewing such tobacco Ví dụ : "My grandfather enjoyed his morning quid of chewing tobacco. " Ông tôi thích nhai một miếng thuốc lá vào mỗi buổi sáng. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhai thuốc lào. To chew tobacco Ví dụ : "My grandfather used to sit on the porch and quid tobacco after dinner. " Ông tôi thường ngồi trên hiên nhà và nhai thuốc lào sau bữa tối. food substance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mớm. (of a horse) To let food drop from the mouth whilst chewing Ví dụ : "The old horse began to quid his hay, dropping wads of partially chewed grass onto the stable floor. " Con ngựa già bắt đầu mớm cỏ khô, làm rơi những vốc cỏ nhai dở xuống sàn chuồng. animal physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc