Hình nền cho sampler
BeDict Logo

sampler

/ˈsamplɚ/

Định nghĩa

noun

Mẫu thêu, Khăn thêu mẫu.

Ví dụ :

Bà tôi tự hào trưng bày khăn thêu mẫu thời thơ ấu của bà, một tác phẩm vải tuyệt đẹp với đầy những bông hoa thêu đầy màu sắc và các chữ cái trong bảng chữ cái.
noun

Máy lấy mẫu, bộ lấy mẫu.

Ví dụ :

Nhạc sĩ đó đã dùng một bộ lấy mẫu (sampler) để kết hợp tiếng trống và những đoạn hát ngắn thành một bài hát mới.