verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng co, vật lộn. To fight or struggle confusedly at close quarters. Ví dụ : "The children scuffled over the last cookie. " Bọn trẻ giằng co nhau để tranh giành chiếc bánh quy cuối cùng. action war sport police body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê bước, đi lết. To walk with a shuffling gait. Ví dụ : "He was tired after the long day, so he scuffled his feet along the hallway to his bedroom. " Sau một ngày dài mệt mỏi, anh ấy lê bước dọc hành lang về phòng ngủ. action body way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật lộn, chật vật, xoay xở. To make a living with difficulty, getting by on a low income, to struggle financially. Ví dụ : "Even with two part-time jobs, Maria still scuffled to pay her rent each month. " Dù làm hai công việc bán thời gian, Maria vẫn phải vật lộn để trả tiền thuê nhà mỗi tháng. economy business job work finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc