Hình nền cho scuffled
BeDict Logo

scuffled

/ˈskʌfəld/ /ˈskʌft/

Định nghĩa

verb

Giằng co, vật lộn.

Ví dụ :

"The children scuffled over the last cookie. "
Bọn trẻ giằng co nhau để tranh giành chiếc bánh quy cuối cùng.