Hình nền cho separator
BeDict Logo

separator

/ˈsɛpəˌreɪtər/ /ˈsɛpəˌɹeɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Vật ngăn cách, vật phân chia.

Ví dụ :

Tấm bìa ngăn cách trong hộp giúp những chiếc ly không bị vỡ khi vận chuyển.