noun🔗ShareVật ngăn cách, vật phân chia. An object located between two or more things and hence separating them."The cardboard separator in the box kept the glasses from breaking during shipping. "Tấm bìa ngăn cách trong hộp giúp những chiếc ly không bị vỡ khi vận chuyển.thingdevicepartutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMáy tách, dụng cụ tách. A device for removing one substance from another, such as cream from milk."The milk separator removed the thick cream from the milk. "Cái máy tách sữa đã loại bỏ lớp kem đặc ra khỏi sữa.devicemachineutensilsciencechemistryagricultureindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười phân chia, tác nhân phân tách. One who separates; an agent performing the action of separating."The child was a constant separator of his toys, always pulling them apart. "Đứa trẻ đó lúc nào cũng như một người chuyên phân chia đồ chơi của mình, luôn luôn tháo rời chúng ra.personmachinetechnologyindustryjobactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc