Hình nền cho serpentes
BeDict Logo

serpentes

/sɜːrˈpɛntiːz/

Định nghĩa

noun

Rắn.

Ví dụ :

"In Latin class, we learned that "serpentes" means "snakes," and saw pictures of different serpentes from around the world. "
Trong lớp tiếng Latin, chúng tôi học được rằng "serpentes" có nghĩa là "rắn," và xem hình ảnh của nhiều loài rắn khác nhau trên khắp thế giới.
noun

Ví dụ :

Nhân viên bảo tàng giải thích rằng những chiếc kèn serpent, hay còn gọi là kèn xà được trưng bày, với hình dáng uốn lượn như rắn, là tổ tiên xa xưa của kèn tuba hiện đại.
noun

Rắn độc, kẻ xảo quyệt, người thâm hiểm.

Ví dụ :

Dù anh ta cười rất ngọt ngào, tôi biết Maria là một kẻ thâm hiểm, sẵn sàng phản bội lòng tin của tôi ngay khi điều đó có lợi cho cô ta.