noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự co lại, Sự thu nhỏ. Shrinkage; contraction; recoil. Ví dụ : "The baker noticed some shrinks in the freshly baked bread as it cooled. " Người thợ làm bánh nhận thấy bánh mì mới nướng bị co lại một chút khi nguội. physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tâm lý học, bác sĩ tâm thần. (sometimes derogatory) A psychiatrist or psychotherapist. Ví dụ : "My shrink said that he was an enabler, bad for me." Ông bác sĩ tâm lý của tôi bảo rằng anh ta là người tiếp tay cho những thói hư tật xấu của tôi, không tốt cho tôi chút nào. medicine person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hao hụt, thất thoát. Loss of inventory, for example due to shoplifting or not selling items before their expiration date. Ví dụ : "The store manager was worried about the high amount of shrinks they experienced last month due to shoplifting. " Người quản lý cửa hàng lo lắng về lượng hao hụt/thất thoát lớn mà họ gặp phải tháng trước do trộm cắp. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, làm cho nhỏ lại. To cause to become smaller. Ví dụ : "The dryer shrank my sweater." Máy sấy làm áo len của tôi bị co lại rồi. physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, teo lại. To become smaller; to contract. Ví dụ : "This garment will shrink when wet." Áo này sẽ co lại khi bị ướt. physics material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co rúm, chùn bước. To cower or flinch. Ví dụ : "Molly shrank away from the blows of the whip." Molly co rúm lại, tránh những nhát roi quất tới. body mind action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, rút lại. To draw back; to withdraw. Ví dụ : "When the loud thunder boomed, the dog shrinks under the bed, scared and trembling. " Khi tiếng sấm lớn ầm ầm vang lên, con chó co rúm lại dưới gầm giường, sợ hãi và run rẩy. action physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, co lại, thu mình. To withdraw or retire, as from danger. Ví dụ : "When the loud thunder boomed, the dog shrinks under the bed. " Khi tiếng sấm lớn vang lên, con chó co rúm người lại dưới gầm giường. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt lại, co rúm, chùn bước. To move back or away, especially because of fear or disgust. Ví dụ : "The child shrinks back when the doctor approaches with a needle. " Đứa bé co rúm lại khi bác sĩ tiến lại gần với cái kim tiêm. emotion mind body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc