verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che phủ, bao phủ, trùm lên. To cover with a shroud. Ví dụ : "The doctor gently shrouded the deceased patient with a white sheet. " Vị bác sĩ nhẹ nhàng trùm tấm vải trắng lên người bệnh nhân đã qua đời. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che phủ, bao phủ, che khuất. To conceal or hide from view, as if by a shroud. Ví dụ : "The details of the plot were shrouded in mystery." Những chi tiết của cốt truyện được bao phủ trong một màn bí ẩn. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bao bọc, ẩn náu. To take shelter or harbour. Ví dụ : "The lost hikers, exhausted and cold, shrouded themselves in a thicket of bushes to escape the wind. " Những người đi bộ đường dài bị lạc, kiệt sức và lạnh cóng, đã ẩn náu trong một bụi cây rậm rạp để tránh gió. appearance nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa cành, chặt cành. To lop the branches from (a tree). Ví dụ : "The gardener shrouded the overgrown apple tree to encourage new growth and more fruit. " Người làm vườn tỉa bớt cành cho cây táo um tùm để khuyến khích cây phát triển chồi mới và ra nhiều quả hơn. nature plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được che phủ, Bao phủ, Trùm kín. Wearing, or provided with a shroud. Ví dụ : "The patient, shrouded in a sterile gown, was wheeled into the operating room. " Bệnh nhân, được trùm kín trong bộ áo choàng vô trùng, được đẩy vào phòng phẫu thuật. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Che phủ, bao phủ, che khuất. Concealed or hidden from sight, as if by a shroud. Ví dụ : "The mountain peak was shrouded in thick clouds, making it impossible to see. " Đỉnh núi bị mây mù dày đặc che khuất, khiến không ai có thể nhìn thấy được. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc