Hình nền cho sighted
BeDict Logo

sighted

/ˈsaɪtəd/

Định nghĩa

verb

Thấy, nhìn thấy, quan sát thấy.

Ví dụ :

Người leo núi đã thấy đỉnh núi lấp ló qua màn sương.
adjective

Có thị lực (…), có khả năng nhìn (…).

Ví dụ :

Bà tôi là một người phụ nữ có đôi mắt thị lực rất tốt, nên bà vẫn có thể đọc được chữ nhỏ trong tờ báo.