noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài hước kiểu tấu hài, hài nhảm, hài hình thể. A style of humor focusing on physical comedy, such as slipping on a banana peel, and with foolish characters who get into humiliating situations. Ví dụ : "The comedy show was full of slapstick, with actors tripping over their own feet and falling into buckets of water. " Chương trình hài kịch đó đầy ắp những trò hài hình thể, với các diễn viên vấp ngã liên tục và té vào xô nước. entertainment style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván хлоп. A pair of sticks attached at one end and used to create a slapping sound effect, used especially in slapstick comedy; a type of clapper. Ví dụ : "The old comedy show relied heavily on slapstick for its humor, with actors constantly tripping, falling, and hitting each other with comically oversized props. " Chương trình hài kịch cũ đó dùng rất nhiều trò hề lố bịch để gây cười, với những diễn viên liên tục vấp ngã, té nhào và đánh nhau bằng những đạo cụ to quá khổ một cách hài hước. sound entertainment type thing action media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc