Hình nền cho swipe
BeDict Logo

swipe

/swaɪp/

Định nghĩa

noun

Quẹt, vuốt.

Ví dụ :

Đầu bếp nhanh tay quẹt xẻng trên chảo để gạt bỏ những vụn cháy.
verb

Chôm, cuỗm, trộm.

Ví dụ :

Ê này! Ai chôm mất hộp cơm trưa của tôi rồi?