noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước mũi, gỉ mũi. Mucus, especially mucus from the nose. Ví dụ : "My son blew his nose and wiped the snot on his sleeve. " Con trai tôi xì mũi rồi quệt gỉ mũi lên tay áo. body physiology substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng nhãi ranh, thằng ranh con. A contemptible child. Ví dụ : ""That little snot keeps pulling my hair in class." " "Thằng nhãi ranh đó cứ giật tóc tôi hoài trong lớp." character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ tồi, kẻ hèn hạ. A mean fellow. Ví dụ : ""Mark is such a snot; he always brags about his grades and makes fun of people who struggle." " "Mark đúng là đồ tồi; hắn ta cứ khoe khoang điểm số và chế nhạo những người học kém hơn." person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xì mũi, lau mũi. To blow, wipe, or clear (the nose). Ví dụ : "Before lunch, the little boy snotted his nose and then joined the others at the table. " Trước khi ăn trưa, cậu bé xì mũi rồi mới ra nhập cùng các bạn ở bàn ăn. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sụt sịt, chảy nước mũi. To sniff or snivel; to produce snot, to have a runny nose. Ví dụ : "The little boy was snotting loudly as he told his mom about his scraped knee. " Thằng bé vừa sụt sịt mũi vừa kể với mẹ về cái đầu gối bị trầy da. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc