Hình nền cho snivel
BeDict Logo

snivel

/ˈsnɪvəl/

Định nghĩa

noun

Sự khóc sụt sùi, tiếng khóc thút thít.

Ví dụ :

Sau khi bị cô giáo mắng, tiếng khóc thút thít của cậu ấy nhỏ thôi nhưng lại dai dẳng không dứt.