Hình nền cho sortie
BeDict Logo

sortie

/sɔˈti/ /sɔɹˈti/

Định nghĩa

noun

Cuộc tấn công, cuộc xuất kích.

Ví dụ :

Quân phòng thủ bất ngờ mở một cuộc xuất kích từ cổng lâu đài, hy vọng đánh tan quân đội đang bao vây.