noun🔗ShareCuộc tấn công, cuộc xuất kích. An attack made by troops from a besieged position."The defenders launched a surprise sortie from the castle gates, hoping to scatter the besieging army. "Quân phòng thủ bất ngờ mở một cuộc xuất kích từ cổng lâu đài, hy vọng đánh tan quân đội đang bao vây.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXuất kích, phi vụ. An operational flight carried out by a single military aircraft."Russia said it carried out 55 sorties in the last 24 hours."Nga cho biết họ đã thực hiện 55 phi vụ xuất kích trong 24 giờ qua.militaryactionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCuộc tấn công, cuộc đột kích. An attacking move"The football team's sortie into the opposing territory resulted in a touchdown. "Cuộc tấn công chớp nhoáng của đội bóng đá vào phần sân đối phương đã mang về một bàn thắng touchdown.militaryactionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXuất kích. To sally."The tired workers decided to sortie from the office building all at once as soon as the clock struck five. "Khi đồng hồ vừa điểm năm giờ, đám công nhân mệt mỏi quyết định xuất kích khỏi tòa nhà văn phòng cùng một lúc.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc