noun🔗ShareCuộc tấn công, cuộc đột kích. An attack made by troops from a besieged position."From their fortified classroom, the students launched several noisy sorties against the substitute teacher, trying to distract him from the spelling test. "Từ lớp học được củng cố như một pháo đài, các học sinh đã thực hiện vài cuộc đột kích ồn ào nhắm vào thầy giáo dạy thay, cố gắng làm thầy mất tập trung khỏi bài kiểm tra chính tả.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXuất kích, phi vụ. An operational flight carried out by a single military aircraft."Russia said it carried out 55 sorties in the last 24 hours."Trong 24 giờ qua, Nga tuyên bố đã thực hiện 55 phi vụ xuất kích.militaryvehiclewaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXuất kích, cuộc tấn công bất ngờ. An attacking move"The children's pillow fights were a series of playful sorties against each other. "Những trận đánh gối của bọn trẻ là một chuỗi những cuộc xuất kích tấn công bất ngờ, rất vui nhộn vào đối phương.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXuất kích, xông ra. To sally."The tired toddlers, normally well-behaved, sortied from their playpen, eager to explore the forbidden territory of the living room. "Những đứa trẻ mới biết đi mệt mỏi, vốn thường rất ngoan ngoãn, đột nhiên xông ra khỏi cũi, háo hức khám phá khu vực cấm địa là phòng khách.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc