Hình nền cho sorties
BeDict Logo

sorties

/ˈsɔːrtiːz/ /ˈsɔːriz/

Định nghĩa

noun

Cuộc tấn công, cuộc đột kích.

Ví dụ :

Từ lớp học được củng cố như một pháo đài, các học sinh đã thực hiện vài cuộc đột kích ồn ào nhắm vào thầy giáo dạy thay, cố gắng làm thầy mất tập trung khỏi bài kiểm tra chính tả.