Hình nền cho specialization
BeDict Logo

specialization

/ˌspɛʃəlɪˈzeɪʃn̩/

Định nghĩa

noun

Chuyên môn hóa, sự chuyên biệt hóa.

Ví dụ :

Việc đầu bếp chuyên môn hóa vào ẩm thực Pháp đòi hỏi nhiều năm luyện tập tận tâm.
noun

Chuyên môn hóa, sự chuyên biệt hóa.

Ví dụ :

Việc bác sĩ chuyên môn hóa về phẫu thuật tim giúp cô ấy thực hiện được những ca phẫu thuật phức tạp.