BeDict Logo

specialization

/ˌspɛʃəlɪˈzeɪʃn̩/
Hình ảnh minh họa cho specialization: Chuyên môn hóa, sự chuyên biệt hóa.
noun

Chuyên môn hóa, sự chuyên biệt hóa.

Việc bác sĩ chuyên môn hóa về phẫu thuật tim giúp cô ấy thực hiện được những ca phẫu thuật phức tạp.