Hình nền cho castings
BeDict Logo

castings

/ˈkæstɪŋz/ /ˈkɑːstɪŋz/

Định nghĩa

noun

Tuyển diễn viên, tuyển chọn diễn viên.

Ví dụ :

Nhóm kịch thông báo danh sách tuyển diễn viên cho vở kịch của trường sẽ được đăng vào ngày mai.
noun

Cục mồi nhả, bãi thải.

Ví dụ :

Sau khi quan sát con diều hâu trong vài giờ, người quan sát chim cuối cùng cũng thấy nó nhả ra cục mồi, một viên gồm lông và xương.
noun

Ép kiểu, chuyển đổi kiểu dữ liệu.

Ví dụ :

Giảng viên lập trình giải thích rằng ép kiểu dữ liệu là cần thiết khi chuyển đổi một con số được lưu trữ dưới dạng văn bản thành một con số có thể dùng để tính toán.