BeDict Logo

castings

/ˈkæstɪŋz/ /ˈkɑːstɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho castings: Cục mồi nhả, bãi thải.
noun

Sau khi quan sát con diều hâu trong vài giờ, người quan sát chim cuối cùng cũng thấy nó nhả ra cục mồi, một viên gồm lông và xương.

Hình ảnh minh họa cho castings: Ép kiểu, chuyển đổi kiểu dữ liệu.
noun

Ép kiểu, chuyển đổi kiểu dữ liệu.

Giảng viên lập trình giải thích rằng ép kiểu dữ liệu là cần thiết khi chuyển đổi một con số được lưu trữ dưới dạng văn bản thành một con số có thể dùng để tính toán.