Hình nền cho stooling
BeDict Logo

stooling

/ˈstuːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi ỉa, đi đại tiện.

Ví dụ :

"The baby was stooling frequently after eating the new food. "
Em bé đi ỉa thường xuyên sau khi ăn thức ăn mới.
verb

Đâm chồi, nảy chồi, ra nhánh.

Ví dụ :

Người nông dân hy vọng vụ lúa mì của ông ấy sẽ đâm chồi mạnh mẽ sau trận mưa vừa rồi, tạo ra nhiều thân từ mỗi cây.