verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thẳng, uốn thẳng, nắn thẳng. To cause to become straight. Ví dụ : "She straightens her messy hair before going to school. " Cô ấy chỉnh lại mái tóc rối bù cho thẳng trước khi đi học. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng ra, làm cho thẳng. To become straight. Ví dụ : "The road straightens after the bend. " Đường đi thẳng ra sau khúc quanh. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng, làm thẳng, sửa cho ngay ngắn. To put in order; to sort; to tidy up. Ví dụ : "She straightens the papers on her desk before leaving work for the day. " Trước khi tan làm, cô ấy sắp xếp lại giấy tờ trên bàn cho gọn gàng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rõ, giải thích, giảng giải. To clarify a situation or concept to (an audience). Ví dụ : "The teacher straightens the confusing math problem for the students. " Giáo viên giải thích bài toán khó hiểu cho học sinh. communication language writing education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đút lót, mua chuộc. To bribe or corrupt. Ví dụ : "The corrupt official straightens investigations by accepting money from criminals. " Viên chức tham nhũng mua chuộc các cuộc điều tra bằng cách nhận tiền từ tội phạm. politics government law moral action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng thẳng lên, đứng lên. To stand up, especially from a sitting position. Ví dụ : "After sitting for hours studying, she straightens and stretches her back. " Sau khi ngồi học hàng giờ liền, cô ấy đứng thẳng người lên và vươn vai cho đỡ mỏi lưng. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc