Hình nền cho straightens
BeDict Logo

straightens

/ˈstreɪtnz/ /ˈstreɪʔnz/

Định nghĩa

verb

Làm thẳng, uốn thẳng, nắn thẳng.

Ví dụ :

"She straightens her messy hair before going to school. "
Cô ấy chỉnh lại mái tóc rối bù cho thẳng trước khi đi học.