noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tạo mẫu, nhà thiết kế. Designer. Ví dụ : "The store hired new stylists to create fresh and modern window displays. " Cửa hàng đã thuê những nhà tạo mẫu mới để tạo ra những cách trưng bày cửa sổ mới mẻ và hiện đại. style job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tạo mẫu tóc, thợ làm tóc. Hairdresser. Ví dụ : "The stylists at the salon gave my mom a beautiful new haircut. " Các nhà tạo mẫu tóc ở tiệm đã cắt cho mẹ tôi một kiểu tóc mới rất đẹp. appearance person style job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà văn phong cách, người trau chuốt văn chương. A writer or speaker distinguished for excellence or individuality of style; one who cultivates, or is a master or critic of, literary style. Ví dụ : ""Professor Thompson admires the early 20th-century novelists, considering them true stylists of the English language." " Giáo sư Thompson ngưỡng mộ các tiểu thuyết gia đầu thế kỷ 20, xem họ như những nhà văn phong cách đích thực của tiếng Anh. style literature writing language communication person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tạo mẫu, nhà thiết kế phong cách. An artist who has a particular distinctive style. Ví dụ : "The art gallery showcased paintings by several stylists, each with a unique approach to color and brushstrokes. " Phòng trưng bày nghệ thuật giới thiệu tranh của nhiều nhà tạo mẫu phong cách, mỗi người có một cách tiếp cận độc đáo với màu sắc và nét vẽ. style art job person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc