Hình nền cho stylists
BeDict Logo

stylists

/ˈstaɪlɪsts/

Định nghĩa

noun

Nhà tạo mẫu, nhà thiết kế.

Ví dụ :

Cửa hàng đã thuê những nhà tạo mẫu mới để tạo ra những cách trưng bày cửa sổ mới mẻ và hiện đại.
noun

Nhà văn phong cách, người trau chuốt văn chương.

Ví dụ :

Giáo sư Thompson ngưỡng mộ các tiểu thuyết gia đầu thế kỷ 20, xem họ như những nhà văn phong cách đích thực của tiếng Anh.
noun

Nhà tạo mẫu, nhà thiết kế phong cách.

Ví dụ :

Phòng trưng bày nghệ thuật giới thiệu tranh của nhiều nhà tạo mẫu phong cách, mỗi người có một cách tiếp cận độc đáo với màu sắc và nét vẽ.